Số 197/318/159/28 – Tổ 8 – phường Thạch Bàn – Quận Long Biên – Thành phố Hà Nội
Tel:
0422131550
|
Fax:
0422131550
-
Email:
hoangmy@hoangmy.info

SMART 6 là máy phân tích độ ẩm nhanh nhất hiện nay. Bằng cách sử dụng công nghệ iPower đột phá, CEM thiết lập một tiêu chuẩn mới về tốc độ, cho phép mẫu đạt đến nhiệt độ làm khô tối ưu trong vòng chưa đầy 5 giây mà không cần đốt.
Máy phân tích độ ẩm SMART 6 sử dụng phương pháp được AOAC chứng nhận, phê duyệt độ chính xác và độ lập lại tốt nhất cho bất kỳ thiết bị phân tích nhanh nào có trên thị trường hiện nay.
SMART 6 đưa ra một tiêu chuẩn mới về sự đa năng do có khả năng phân tích nhiều loại mẫu khác nhau bao gồm mẫu rắn, các loại bột, hoặc dạng nhảo (0.1% -99.9% ẩm độ) trong nhiều ứng dụng, kể cả các mẫu nhạy cảm với nhiệt độ hoặc các mẫu khó.
Công nghệ iPower
iPower là sự phát triển sáng tạo trong phân tích ẩm độ đối với thiết bị SMART 6 vốn sử dụng các bước sóng điện từ kép, được điều khiển bởi một hệ thống xử lý thông minh. iPower có khả năng cung cấp một mức năng lượng phù hợp cho mẫu ở thời gian tối ưu, bằng cách dùng tần số thấp để làm cho hơi ẩm tự do bốc hơi nhanh chóng và tần số cao để loại bỏ các phân tử nước gắn với cấu trúc mẫu, nhờ vậy tạo ra sự chính xác và tốc độ vô song.
Ưu điểm của công nghệ iPower
| iPower | NIR | IR | MW | |
| Phân tích trực tiếp | X | X | X | |
| Phân tích nhanh | X | X | ||
| Ẩm độ thấp | X | X | X | |
| Ẩm độ cao | X | X | X | |
| Không cần đường chuẩn tốn kém | X | X | X |
Smart 6 có khả năng làm khô mọi loại mẫu với tốc độ và độ chính xác cao
| SMART 6 | SMART 5 | IR | Lò nung đối chứng | |||||
| Thời gian (giây) | St. DEV | Thời gian (giây) | St. DEV | Thời gian (giây) | St. DEV | Thời gian (giờ) | St. DEV | |
| Phó mát | 120 | 0.12 | 240 | 0.15 | 1200 | 0.20 | 5 | 0.09 |
| Viên nhựa (ẩm) | 300 | 0.003 | N/A | N/A | 1500 | 0.003 | 4 | 0.01 |
| Bột sữa | 75 | 0.06 | 300 | 0.15 | 560 | 0.10 | 5 | 0.02 |
| Latex | 60 | 0.05 | 180 | 0.07 | 720 | 0.07 | 2.5 | 0.03 |
| Nước xốt salad | 110 | 0.02 | 200 | 0.03 | 900 | 0.03 | 5 | 0.01 |
Tính năng kỹ thuật
Kích thước thiết bị | 13 in (R) x 23 in (D) x 14.5 in (C) |
Trọng lượng | 57 lbs |
Khoảng đo ẩm độ/chất rắn |
0.01% độ phân giải |
Cân | Khả năng: 50 g |
Phần mềm tiêu chuẩn | Trọng lượng và thời gian không đổi, ẩm độ, TS, TSS, |
Nhập dữ liệu và hiển thị | Màn hình cảm ứng HD LED điện dung thủy tinh màu |
Các cổng nối phụ kiện | 3 USB Ports |
Yêu cầu về nguồn điện | 115 V ± 10%, 60 Hz, 15 Amps |
về chúng tôi
CÔNG TY
danh mục
thống kê truy cập
fanpage